nghỉ lễ

  1. ne pas aller au travail à l' occasion d' une fête
    • ngày nghỉ lễ
      jour férié

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghỉ lễ"

nghỉ lễ
Gia đình tôi thường đi nghỉ lễ ở Đà Lạt.